Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.800x1.690 x2.000 mm
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 2.930x1.505/1.175 x1.340 (~5,91 m3 )
Chiều dài cơ sở: 3.135 mm
Khối lượng bản thân: 1.360 Kg
Khối lượng chở cho phép: 945 Kg
Khối lượng toàn bộ: 2.435 Kg
Số chỗ ngồi: 02
Tên động cơ: DAM16KAR - Xăng, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh: 1.597 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay: 122/6.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay: 158/4.400 – 5.200 N.m/(vòng/phút)
Ly hợp: Biến mô thủy lực, dẫn động tự động
Hộp số: Tự động, 8 số tiến và 1 số lùi
Hệ thống phanh: Phanh chính: Trước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD; Phanh dừng: Tang trống, Cơ khí, cáp kéo tác động lên trục thứ cấp của hộp số
Hệ thống treo: Trước (Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực), Sau (Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực)
Lốp xe: 185R14
Dung tích thùng nhiên liệu: 43 Lit